Chipled Bridgelux inside 3030 đèn đường M23 công suất 200W
- Công suất: 200W
- Số lượng LED: 320
- Quang hiệu: 120-140lm/w
- Cấp độ bảo vệ: IP66
- Góc chiếu: 60-90 độ
- Chỉ số hoàn màu: Ra>85
- Hệ Số Công Suất: > 0.95
- Điện áp: 110-277V
- Nhiệt độ màu: 3.000-6.500K
- Tuổi thọ: >50.000h
Nguồn MEANWELL LRS 150-24
- Công suất: 150W
- Điện áp đầu vào: 120 ~ 373VDC, 89 ~ 264VAC
- Điện áp đầu ra: 24
- Nhiệt độ vận hành: -30 ~ +70°C
- Size: 159*97*30mm
- Trọng lượng: 0.48Kg
-50%
Đèn LED đường phố DQL chip LED COB – Công suất 30W
- Công suất: 30W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
-50%
Đèn pha sân golf 300W Giá trực tiếp tại nhà máy – PCC
- Công suất: 300W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
-50%
Đèn pha sân bóng đá 200W – Cấp dự án, công trình quy mô lớn – PTV
- Công suất: 200W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
-50%
Đèn pha sân tennis 200W Sản phẩm đỉnh cao dịch vụ hoàn hảo – PTV
- Công suất: 200W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Nguồn INVENTRONICS IT FIT 60/220-240/350 CS D L
- Công suất: 60W
- Điện áp đầu vào: 220 – 240 VAC
- Nhiệt độ môi trường (ta): -25 đến +50 °C
- Độ gợn sóng tần số: < 5%
-50%
Đèn pha sân golf 300W Sản phẩm đỉnh cao dịch vụ hoàn hảo – P02
- Công suất: 300W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.400.000 ₫ – 2.550.000 ₫Khoảng giá: từ 2.400.000 ₫ đến 2.550.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
-50%
Đèn pha sân tennis 250W Sản xuất trực tiếp tại Việt Nam – PCC
- Công suất: 250W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
-50%
Đèn pha sân cầu lông 200W Một trong những nhà máy sản xuất đèn LED công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam – P03
- Công suất: 200W
- Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
- Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
- Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
- Tuổi thọ L70: 50.000h
- Hệ số công suất: >0.95
- Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
- Độ kín khít quang học: IP66
- Chống va đập: IK08
- Cấp cách điện: Class I
- Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
